Toyota Hiace – Thông số kỹ thuật

CÁC THÔNG SỐ BỐ TRÍ CHUNG

Commuter Động cơ xăng

Commuter Đông cơ Diesel

Số chỗ ngồi

16

16

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao

mm

5380 x 1880 x 2285

5380 x 1880 x 2285

Khoảng sáng gầm xe

mm

185

185

Bán kính quay vòng tối thiểu

m

6.2

6.2

Trọng lượng không tải

kg

1975 – 2075

2045 – 2145

Trọng lượng toàn tải

kg

3300

3300

NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước

Halogen

Halogen

Cụm đèn sau

Loại thường

Loại thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

Sưởi kính sau

Gạt nước sau

NỘI THẤT
Bảng đồng hồ trung tâm

Đồng hồ cơ học

Đồng hồ cơ học

Màn hình hiển thị đa thông tin

Giờ, Trip A/B

Giờ, Trip A/B

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Hàng ghế trước Trượt – Ngả lưng ghế

Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)

Ngả lưng ghế; trượt ghế (Người lái)

Hàng ghế thứ 2-3-4

Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)

Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)

Hàng ghế cuối

Gấp sang 2 bên

Gấp sang 2 bên

ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH
Mã động cơ

2TR-FE

2KD-FTV

Loại

4 xylanh, 16 van, Cam kép, VVT-i

4 xylanh, 16 van, Cam kép,
Phun dầu điện tử, Nén khí nạp

Dung tích công tác

cc

2693

2494

Đường kính x Hành trình

95.0 x 95.0

92.0 x 93.8

Công suất cực đại (SAE-Net)

kW/rpm

111/4800

75/3600

Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)

N.m/rpm

241/3800

260/1600-2600

Dung tích bình nhiên liệu

L

70

70

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Số sàn 5 cấp

Dẫn động

Cầu sau

Cầu sau

Hệ thống treo Trước

Tay đòn kép

Tay đòn kép

Sau

Nhíp lá

Nhíp lá

Lốp xe

195R15

195R15

Mâm xe

Chụp mâm

Chụp mâm

Tay lái Kiểu

4 chấu Urethane

4 chấu Urethane

Điều chỉnh

Gật gù

Gật gù

Trợ lực

Thủy lực

Thủy lực

TIỆN ÍCH
Hệ thống điều hòa

2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế

2 dàn lạnh độc lập, cửa gió từng hàng ghế

Hệ thống sưởi hàng ghế sau

Không

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
USB/AUX, AM/FM

CD 1 đĩa, 4 loa, MP3/WMA,
USB/AUX, AM/FM

Khóa cửa trung tâm

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)

Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)

HỆ THỐNG AN TOÀN
Phanh Trước / sau

Đĩa thông gió 15″ / Tang trống

Đĩa thông gió 15″ / Tang trống

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng cầu sau(LSP&B)

Cột lái tự đổ

Bàn đạp phanh tự đổ

Dây đai an toàn cho tất cả ghế

Túi khí phía trước

Người lái và hành khách

Người lái và hành khách

 

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/5 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)